Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí chế tạo, kích thước thép tấm không chỉ đơn thuần là những con số vô tri. Nó là yếu tố tiên quyết ảnh hưởng trực tiếp đến kết cấu chịu lực, chi phí vật tư và hiệu quả thi công của cả một dự án. Bạn đang tìm kiếm thông tin chính xác về quy cách thép tấm để lên dự toán? Hay bạn đang cần biết loại thép nào phù hợp nhất cho công trình của mình?
Bài viết này Thép An Thành sẽ cung cấp một cái nhìn chuyên sau, đầy đủ và chi tiết nhất về các chi tiêu chuẩn kích thước thép tấm hiện hành. Giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng thông minh và tối ưu nhất.
- 1. Tại sao việc nắm rõ kích thước thép tấm tiêu chuẩn lại quan trọng?
- 2. Phân loại kích thước thép tấm theo đặc điểm
- 3. Bảng tra trọng lượng và kích thước thép tấm tiêu chuẩn (Chi tiết nhất)
- 3. Dung sai kích thước
- 4. Top 3 tiêu chuẩn thép tấm phổ biến nhất tại Việt Nam
- 5. Thép An Thành – Nhà cung cấp thép tấm uy tín, đúng kích thước tiêu chuẩn
1. Tại sao việc nắm rõ kích thước thép tấm tiêu chuẩn lại quan trọng?
Trước khi đi sâu vào các bảng số liệu kỹ thuật, chúng ta cần hiểu tại sao việc tuân thủ các tiêu chuẩn kích thước lại quan trọng đến vậy. Trong ngành công nghiệp thép, sự “lệch chuẩn” dù chỉ vài milimet cũng có thể dẫn đến những hệ lụy lớn.
- Lưu ý quan trọng: Việc sử dụng thép tấm đúng kích thước tiêu chuẩn giúp giảm thiểu lượng phế liệu cắt bỏ. Tối ưu hóa quy trình gia công cắt CNC/Laser và đảm bảo tính đồng bộ kết cấu hàn.
Việc nắm rõ quy cách giúp bạn:
- Tối ưu hóa chi phí: Tránh mua thừa hoặc thiết vật tư.
- Dễ dàng vận chuyển: Các khổ thép tiêu chuẩn (như 1.5m hay 2m) được thiết kế để phù hợp với các phương tiện vận tải thông dụng.
- Đảm bảo chất lượng công trình: Sử dụng đúng độ dày và quy cách giúp khả năng chịu lực đạt chuẩn thiết kế.

Xem thêm: Tìm hiểu thêm về các loại thép hình phổ biến trong xây dựng nhà xưởng
2. Phân loại kích thước thép tấm theo đặc điểm
Thép tấm trên thị trường hiện nay rất đa dạng, nhưng chúng thường được phân loại dựa trên quy trình sản xuất (Cán nóng và cán nguội) hoặc bề mặt (Thép trơn và thép nhám). Mỗi loại sẽ có dải kích thước tiêu chuẩn khác nhau.
2.1. Kích thước thép tấm cán nóng
Đây là loại phổ biến nhất, thường dùng trong đóng tàu, kết cấu nhà xưởng và cơ khí hạng nặng.
- Độ dày: Phổ biến từ 3mm đến 100mm (thậm chí lên đến 200mm cho các loại thép đặc biệt).
- Khổ rộng: Các khổ tiêu chuẩn bao gồm 1500mm, 2000mm, 2500mm.
- Chiều dài: Thường là 6000mm (6m) hoặc 12000m (12m). Ở dạng cuộn, chiều dài là tùy ý.
2.2. Kích thước thép tấm cán nguội
Thường mỏng hơn, bề mặt đẹp, dùng cho nội thất, vỏ xe hơi, tủ điện.
- Độ dày: Thưởng mỏng, từ 0.15mm đến 2mm.
- Khổ rộng: 914mm, 1000mm, 1200mm, 1219mm, 1250mm.
- Chiều dài: Dạng cuộn hoặc cắt tấm 2000mm, 2440mm.
2.3. Kích thước thép tấm nhám (chống trượt)
Có vân trên bề mặt để tăng ma sát.
- Độ dày: Từ 3mm đến 10mm (tính độ dày nền, không tính gân).
- Quy cách: Tương tự thép cán nóng, phổ biến nhất là khổ 1500mm x 6000m.

3. Bảng tra trọng lượng và kích thước thép tấm tiêu chuẩn (Chi tiết nhất)
Dưới đây là bảng quy cách thông dụng nhất cho các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235. Trọng lượng được tính dựa trên dung trọng riêng của thép là 7.85 g/cm³.
Bảng 1: Quy cách thép tấm mỏng và trung bình (3mm – 14mm)
| Độ dày (mm) | Khổ rộng x Dài (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Trọng lượng (kg/m²) |
| 3.0 | 1500 x 6000 | 211.95 | 23.55 |
| 4.0 | 1500 x 6000 | 282.60 | 31.40 |
| 5.0 | 1500 x 6000 | 353.25 | 39.25 |
| 6.0 | 1500 x 6000 | 423.90 | 47.10 |
| 8.0 | 1500 x 6000 | 565.20 | 62.80 |
| 10.0 | 1500 x 6000 | 706.50 | 78.50 |
| 10.0 | 2000 x 6000 | 942.00 | 78.50 |
| 12.0 | 1500 x 6000 | 847.80 | 94.20 |
| 12.0 | 2000 x 12000 | 2260.80 | 94.20 |
| 14.0 | 2000 x 6000 | 1318.80 | 109.90 |
Bảng 2: Quy cách thép tấm dày (16mm – 40mm)
Đối với các dự án yêu cầu chịu tải trọng lớn, thép tấm dày là lựa chọn bắt buộc.
| Độ dày (mm) | Khổ rộng x Dài (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Ghi chú |
| 16.0 | 2000 x 6000 | 1507.20 | Thông dụng |
| 18.0 | 2000 x 6000 | 1695.60 | |
| 20.0 | 2000 x 6000 | 1884.00 | Rất phổ biến |
| 20.0 | 2000 x 12000 | 3768.00 | Dùng cho dầm lớn |
| 25.0 | 2000 x 6000 | 2355.00 | |
| 30.0 | 2000 x 6000 | 2826.00 | |
| 40.0 | 2000 x 6000 | 3768.00 | Kết cấu siêu trường |

3. Dung sai kích thước
Khi mua thép tấm, rất nhiều khách hàng chỉ quan tâm đến kích thước danh nghĩa mà quên mất dung sai. Đây là sai số cho phép về độ dày và kích thước trong quá trình sản xuất.
- Dung sai độ dày: Thường dao động từ ±0.3mm đến ±1.5mm tùy vào độ dày tấm và tiêu chuẩn sản xuất (JIS G3101, ASTM A36).
- Dung sai âm: Tại thị trường Việt Nam, thép tấm “âm:” (độ dày thực tế nhỏ hơn độ dày danh nghĩa) khá phổ biến để giảm giá thành. Ví dụ: Thép 5mm thực tế chỉ dày 4.6mm – 4.8mm.
4. Top 3 tiêu chuẩn thép tấm phổ biến nhất tại Việt Nam
Kích thước thép tấm thường đi kèm với mác thép và tiêu chuẩn sản xuất tương ứng. Dưới đây là 3 tiêu chuẩn phổ biến:
4.1. Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101)
- Mác thép phổ biến: SS400.
- Đặc điểm: Phổ biến nhất, dễ gia công, hàn cắt tốt. Kích thước rất đa dạng.
4.2. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)
- Mác thép phổ biến: A36, A572.
- Đặc điểm: Cường độ cao hơn SS400, thường dùng cho các dự án vốn FDI hoặc yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
4.3. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB)
- Mác thép phổ biến: Q235A, Q235B.
- Đặc điểm: Giá thành cạnh tranh, chất lượng tương đương SS400, nguồn hang dồi dào.

5. Thép An Thành – Nhà cung cấp thép tấm uy tín, đúng kích thước tiêu chuẩn
Khi lựa chọn thép tấm cho các công trình xây dựng, cơ khí hay kết cấu công nghiệp, bên cạnh việc nắm rõ kích thước thép tấm tiêu chuẩn, việc tìm được nhà cung cấp thép uy tín. Thép An Thành là một trong những đơn vị phân phối thép tấm được nhiều khách hàng và nhà thầu tin tưởng hiện nay.
Thép An Thành chuyên cung cấp đa dạng thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội với đầy đủ kích thước tiêu chuẩn phổ biến trên thị trưởng như 1250x2500mm, 1500x3000mm, 1500x6000mm, 2000x6000mm…đáp ứng nhu cầu từ gia công cơ khí đến thi công nhà xưởng, kết cấu lớn. Các sản phẩm thép tấm tại An Thành đều có nguồn gốc rõ ràng, đi kèm chứng chỉ CO – CQ. Đảm bảo đúng mác thép, đúng độ dày và dung sai cho phép.
Ưu điểm nổi bật của Thép An Thành:
- Cung cấp thép tấm đúng kích thước tiêu chuẩn, hạn chế hao hụt.
- Chất lượng ổn định, phù hợp nhiêu tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Giá cả cạnh tranh, linh hoạt theo số lượng.
- Hỗ trợ tư vấn lựa chọn kích thước thép phù hợp từng công trình.
Hy vong bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin giá trị và đầy đủ nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với An Thành để nhận được báo giá tốt nhất.
Thông tin liên hệ:
————————–
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP AN THÀNH
- Địa chỉ: Số 36-DC61, Đường DA9, Khu dân cư Việt-Sing, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Số điện thoại: 0867 875 578
- Email: nguyenby.atv@gmail.com
- Website: https://anthanhsteel.com/
- Facebook: https://www.facebook.com/anthanhsteel

Các tin khác