Trong các công trình công nghiệp nặng, thép ống đúc phi 610 (DN600) là loại vật tư quan trọng, được sử dụng trong hệ thống dẫn dầu khí, cấp thoát nước, nồi hơi và nhiều năng lượng và xây dựng khác. Với kích thước lớn và khả năng chịu áp lực cao, loại ống này thường sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106 và API 5L. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, quy cách, ứng dụng và giá thép ống đúc phi 610 trên thị trường hiện nay.
Ống thép đúc phi 610 là gì?
Ống thép đúc phi 610 còn được gọi là ống thép DN600 hoặc NÓ 24 inch. Là loại ống được sản xuất từ phôi thép tròn đặc, nung nóng và đục lỗ để tạo thành ống rỗng. Quá trình này không sử dụng mối hàn. Giúp ống có cấu trúc đồng nhất, liền mạch. Đường kính ngoài của ống là 610mm, lý tưởng cho các hệ thống đường ống cần lưu lượng lớn.
Đặc điểm nổi bật của ống thép đúc phi 610 là khả năng chịu áp lực, nhiệt độ cao và độ bền cơ học vượt trội. Nhờ không có mối hàn, ống loại bỏ được các điểm yếu tiềm ẩn, giảm nguy cơ rò rỉ hoặc nứt vỡ trong quá trình vận hành.

> Xem thêm: Giá ống thép phi 70 bao nhiêu? Yếu tố nào ảnh hưởng?
Tiêu chuẩn ASTM A106 và API 5L
ASTM A106
- Thuộc tiêu chuẩn Mỹ, áp dụng cho ống thép cacbon liền mạch, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn.
- Ứng dụng: Đường ống dẫn dầu khí, hóa chất, nồi hơi, nhà máy điện.
- Cấp ống: Grade A, B, C ( trong đó Grade B và C phổ biến hơn nhờ độ bền cao).
API 5L
- Là tiêu chuẩn và Viện Dầu khí Hoa Kỳ ( American Prtroleum Institute).
- Quy định về ống dẫn khí tự nhiên và dẫn dầu thô.
- Cấp ống: PSL1, PSL2 ( PSL2 có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt hơn).
- Ứng dụng: Đường ống vận chuyển dầu, khí đốt, dẫn nước biển, dẫn hơi.
Như vậy, cả hai tiêu chuẩn đều áp dụng cho ống chịu áp lực lớn, nhưng API 5L thường dùng trong ngành dầu khí, trong khi ASTM A106 đa dụng hơn, dùng cho cả công nghiệp hóa chất và năng lượng.

Ưu điểm vượt trội và ứng dụng
Sự kết hợp giữa kích thước lớn ( phi 610) và việc tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt ( ASTM, A106, API 5L) mang lại cho thép ống đúc phi 610 nhiều ưu điểm và ứng dụng quan trọng.
Ưu điểm
- Độ bền cao: Cấu trúc liền mạch giúp ống chịu được áp lực, va đập và tải trọng lớn mà không bị biến dạng.
- Chịu nhiệt và áp lực tốt: Thành phần hóa học và quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ giúp ống hoạt động ổn định trong môi trường khắt nghiệt.
- Tuổi thọ cao: Với độ bền và khả năng chống chịu tốt. Ống thép đúc có tuổi thọ lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
- Dễ dàng thi công: Mặc dù có kích thước lớn. Ống thép đúc vẫn có trọng lượng tương đối nhẹ so với độ bền, thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt.
- Chống ăn mòn: Được làm từ thép carbon có thể bị gỉ sét. Nhưng được sơn phủ hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Ống đúc phi 610 có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp môi trường yêu cầu độ bền.
Ứng dụng
Ống thép đúc phi 610 ( DN 610) là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành dầu khí: Đây là ứng dụng quan trọng nhất. Ống được dùng làm đường ống dẫn dầu thô, khí đốt tựu nhiên từ giếng khoan đến các nhà máy lọc dầu, nhà máy xử lý.
- Công nghiệp năng lượng: Sử dụng trong các hệ thống đường ống hơi, nước nóng áp lực cao tại các nhà máy điện, thủy điên và lò hơi công nghiệp.
- Xây dựng: Ứng dụng làm kết cấu chịu lực, trụ móng cho các công trình lớn như cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép không gian.
- Hệ thống cấp thoát nước: Dùng trong các hệ thống cấp nước sạch hoạt thoát nước công nghiệp quy mô lớn, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chịu áp lực cao.
- Chế tạo máy: Làm các bộ phận chịu lực, trục quay trong các máy móc công nghiệp nặng.

> Xem thêm: Sự khác biệt giữa tôn và thép? Nên mua loại nào cho công trình?
Bảng quy cách ống thép đúc phi 610 DN600
| Tên hàng hoá | Đường kính danh nghĩa | Inch | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5,54 | 82,58 |
| Ống thép đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 5,54 | 82,58 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6,35 | 94,53 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 6,35 | 94,53 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 8,2 | 121,69 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 9,53 | 141,12 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 12,7 | 187,06 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 14,27 | 209,64 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 17,48 | 255,41 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 24,61 | 355,26 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 32,54 | 463,37 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 30,96 | 442,08 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 35,01 | 496,42 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 36,53 | 516,6 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 38,89 | 547,71 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 39,6 | 557,02 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 41,28 | 578,94 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 44,45 | 619,92 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 46,02 | 640,03 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 52,37 | 720,15 |
| Ống đúc phi 610 | DN600 | 24 | 610 | 59,54 | 808,22 |
Lưu ý: Bảng số liệu này chỉ mang tính chất tham khảo

> Xem thêm: Tìm hiểu khối lượng 1 cây thép V5 nặng bao nhiêu kg
Địa chỉ mua ống thép đúc tại Bình Dương
Hiện nay, trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp và phân phối ống thép đúc nhập khẩu. Tuy nhiên không phảo nơi cung cấp nào cũng chất lượng và giá tốt.
Bạn đang sống ở Bình Dương và cần mua ống đúc nhưng chưa biết nên mua ở đâu. Thì Thép An Thành là một gợi ý hoàn hảo. Chúng tôi cam kết:
- Có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ CO,CQ.
- Có cung cấp đơn hàng số lượng lớn, quy cách đa dạng.
- Hỗ trợ gia công cắt, mạ kẽm, phủ sơn theo yêu cầu.
- Cam kết giá minh bạch và giao hàng tận nơi đúng hẹn.
Liên hệ ngay Thép An Thành trong hôm nay để được tư vấn và báo giá nhanh chóng nhất!
Mọi chi tiết xin liên hệ:
————————–
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP AN THÀNH
- Địa chỉ: Số 36-DC61, Đường DA9, Khu dân cư Việt-Sing, Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Số điện thoại: 0867 875 578
- Email: nguyenby.atv@gmail.com
- Website: https://anthanhsteel.com/
- Facebook: https://www.facebook.com/anthanhsteel

Các tin khác