Tin tức

Bảng tra kích thước & trọng lượng thép tấm

Biên tập bởi Nguyen By Cập nhật 10/03/2026 2 0

Trong ngành cơ khí chế tạo và xây dựng kết cấu, việc nắm vững bảng tra kích thước và trọng lượng thép tấm không chỉ là yêu cầu cơ bản mà còn là yếu tố sống còn để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn công trình. Dù bạn là một kỹ sư dày dạn kinh nghiệm hay một nhà thầu đang lên kế hoạch vật tư. Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật sẽ giúp bạn tránh được những sai số đáng tiếc trong tính toán dự toán.

Hãy cùng Thép An Thành đi sâu vào phân tích các tiêu chuẩn, cách tính và bảng tra quy chuẩn quốc tế dành cho thép tấm ngay dưới đây.

1. Tại sao cần sử dụng bảng tra quy chuẩn cho thép tấm? 

Thép tấm là loại vật liệu có tính ứng dụng cực cao, từ việc đóng tàu, làm sàn xe tải đến xây dựng cầu đường. Tuy nhiên, mỗi dự án lại yêu cầu một độ dày và kích thước khác nhau. Việc sử dụng bảng tra trọng lượng thép tấm mang lại 3 lợi ích cốt lõi.

  • Chính xác trong dự toán: Giúp bạn biết được chính xác khối lượng thép cần mua. Từ đó tính toán được chi phí vận chuyển và tổng ngân sách.
  • Kiểm soát chất lượng: Đối chiếu trọng lượng thực tế khi nhận hàng với bảng tra tiêu chuẩn giúp phát hiện hàng giả, hàng thiếu ly (độ dày không đủ).
  • Tính toán kết cấu: Hỗ trợ kỹ sư xác định tải trọng bản thân của cấu kiện. Đảm bảo tính bền vững cho toàn bộ hệ thống.

Chuyên gia lưu ý: “S,ai số trong độ dày thép tấm chỉ cần lệch 0.5mm có thể dẫn đến sai lệch hàng tấn thép trong một dự án lớn. Luôn luôn đối chiếu với các tiêu chuẩn như JIS ASTM để con số chuẩn nhất”.

Tại sao cần tính giá thép tấm

2. Công thức tính trọng lượng thép tấm chuẩn xác nhất 

Trước khi đi vào bảng tra chi tiết, bạn cần nắm vững công thức “vàng” để có thể tính toán nhanh ngay tại công trường mà không cần tài liệu.

> Trọng lượng (kg) = Độ dày(mm) x Chiều rộng(m) x Chiều dài (m) x 7.85

Trong đó:

  • 7.85: Là mật độ khối lượng riêng của thép (7.850 kg/m3).
  • Độ dày: Tính bằng milimet (mm).
  • Chiều rộng và Chiều dài: Tính bằng mét (m).
Các tiêu chuẩn

> Xem thêm về cách tính trọng lượng thép tấm 

3. Bảng tra kích thước và trọng lượng thép tấm thông dụng 

Dưới đây là bảng tổng hợp cho các dòng thép tấm cán nóng và cán nguội phổ biến nhất hiện nay (khổ chuẩn 1500mm x 6000mm).

3.1. Bảng tra thép tấm mỏng (độ dày từ 1.0mm – 10mm). 

Nhóm này thường dùng trong gia công vỏ tủ điện, bồn chứa xăng dầu hoặc thùng xe tải.

Độ dày (mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
1.0 1500 6000 70.65
2.0 1500 6000 141.30
3.0 1500 6000 211.95
5.0 1500 6000 353.25
8.0 1500 6000 565.20
10.0 1500 6000 706.50

3.2. Bảng tra thép tấm trung bình và dày (độ dày tư 12m – 50mm) 

Dành cho kết cấu nhà xưởng, dầm cầu và các chi tiết máy hạng nặng.

Độ dày (mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg/tấm)
12.0 2000 6000 1,130.40
16.0 2000 6000 1,507.20
20.0 2000 6000 1,884.00
30.0 2000 6000 2,826.00
40.0 2000 6000 3,768.00
50.0 2000 12000 9,420.00

> Xem thêm: Kích thước thép tấm tiêu chuẩn

4. Các tiêu chuẩn thép tấm phổ biến bạn cần biết

Không phải tấm thép nào cũng giống nhau. Tùy vào mục đích sử dụng mà nhà sản xuất áp dụng các hệ tiêu chuẩn khác nhau:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): Phổ biến nhất là JIS G3101 với mác thép SS400. Đây là dòng thép đa năng, dễ hàn cắt.
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Với các mác thép như A36, A752. Thường dùng cho các dự án có vốn đầu tư nước ngoài hoặc yêu cầu khắc khe về cường độ chịu lực.
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB): Mác thép Q235, Q345. Ưu điểm là giá thành canh tranh, phù hơp cho các công trình dân dựng quy mô lớn..
Lưu ý khi bảo quản thép tấm

> Xem thêm: Đặc tính cơ học của thép tấm và cách đánh giá

5. Phân loại thép tấm theo đăc điểm bề mặt 

Để lựa chọn đúng loại thép cho dự án. Hãy chú ý đến cách thức sản xuất và bề mặt của chúng.

Thép tấm cán nóng 

  • Được sản xuất ở nhiệt độ cao (trên 1000°C), có màu xanh đen hoặc xám tối. Đây là loại thép có giá thành rẻ nhất trong xây dựng công nghiệp.

Thép tấm cán nguội 

  • Được cán ở nhiệt độ phòng, bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn và có độ chính xác về kích thước cực cao. Thường dùng trong sản xuất ô tô, đồ gia dụng.

Thép tấm gân 

Bề mặt có các hoa văn nổi (hình lá me hoặc hình kim cương) để tạo độ nhám, chống trơn trượt.

  • Ứng dụng: Làm sàn cầu thang, sàn tàu thủy, bậc lên xuống xe bus.
  • Trọng lượng: Thường nặng hơn thép tấm trơn cùng độ dày do có thêm phần gân nổi.
Tại sao nên chọn nhà cung cấp uy tín

> Xem thêm: Thép tấm cán nóng: Đặc điểm & ứng dụng

6. Nhà cung cấp thép tấm uy tín – Thép An Thành 

Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn thép tấm chất lượng với kích thước đa dạng và giá thành cạnh tranh. Thép An Thành là đơn bị được nhiều doanh nghiệp xây dựng và cơ khí tin tưởng lựa chọn.

Thép An Thành chuyên cung cấp thép tấm, thép hình, thép mạ kẽmvật tư inox cho nhiều công trình nhà xưởng và dự án công nghiệp. Với nguồn hàng ổn định cùng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp. Thép An Thành giúp khách hàng lựa chọn vật liệu phù hợp. Đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí đầu tư.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt thép tấm theo yêu cầu với độ chính xác cao nhất. Hãy liên hệ ngay để được nhận báo giá chiết khấu và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu từ đội ngũ chuyên gia của An Thành!

Thông tin liên hệ:

————————–

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP AN THÀNH

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0867 875 578
icons8-exercise-96 chat-active-icon