Tin tức

Kích thước thép cuộn tiêu chuẩn từ nhà Thép An Thành

Biên tập bởi Nguyen By Cập nhật 29/07/2026 1 0

Trong mọi công trình xây dựng nhà dân dụng, chưng cư cao tầng cho đến các dự án hạ tầng giao thông quy mô lớn. Thép cuộn luôn đóng vai trò là “chương đầu tiên” đặt nền móng chắc chắn cho kết cấu bê tông bố trí. Việc nắm rõ kích thước thép cuộn tiêu chuẩn không chỉ giúp kỹ sư, nhà thầu dự toán chính xác chi phí vật tư. Mà còn đảm bảo tối đa an toàn chịu lực cho công trình.

Tại Thép An Thành, chúng tôi chứng kiến không ít trường hợp chủ đầu tư gặp rắc rối trong khâu nghiệm thu vì lựa chọn sai quy cách đường kính cuộn hoặc độ dày không đạt chuẩn TCVN. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết và chuẩn xác nhất về thông số kích thước. Trọng lượng cũng như ứng dụng thực tế của từng loại thép cuộn hiện nay.

1. Thép cuộn là gì? Các phân loại thép cuộn phổ biến

Thép cuộn là dòng sản phẩm thép dạng dây hoặc dạng tấm mỏng được cuộn tròn lại thành từng cuộn lớn ngay tại nhà máy sản xuất nhằm phục vụ việc vận chuyển và lưu kho tiện lợi.

Dựa trên công nghệ sản xuất và mục đích sử dụng, thép cuộn được chia làm 3 nhóm chính:

  • Thép cuộn xây dựng (Thép cuộn trơn/Thép cuộn gân): Thường có dạng dây tròn, đường kính nhở từ ∅6 đến ∅12.
  • Thép cuộn cán nóng (HRC): Thép tấm mỏng dạng cuộn. Bề mặt xanh đen nhám đặc trưng, độ dày tư 1.2mm-25mm.
  • Thép cuộn cán nguội (CRC): Bề mặt sáng bóng, độ chính xác kích thước cao, độ dày mỏng hơn (từ 0.15mm-3.0mm).
Thép cuộn là gì?

> Xem thêm: Thép cuộn là gì? Ưu điểm, cấu tạo và ứng dụng thực tế

2. Kích thước thép cuộn tiêu chuẩn trong xây dựng

Dòng thép cuộn dùng cho xây dựng thường được dùng làm cốt thép đai, cốt thép gia cường hoặc kéo dây, mạ kẽm. Kích thước thép cuộn xây dựng phổ biến gồm các phi (đường kính ngoài) sau:

  • Thép cuộn ∅6: Đường kính danh nghĩa 6.0mm. Chủ yếu làm thép đai (đai cột, đai dầm) trong xây dựng dân dụng.
  • Thép cuộn ∅8: Đường kính 8.0mm, chịu lực tốt hơn, chuyên dùng làm đai sàn, kết cấu móng nhà.
  • Thép cuộn ∅10: Thường dạng trợn hoặc vằn nhẹ. Dùng cho các kết cấu chịu uốn, đan lưới thép hàn.

Bảng thông số kích thước và trọng lượng thép cuộn xây dựng

Đường Kính Danh Nghĩa (mm) Diện Tích Mặt Cắt (cm2) Trọng Lượng Danh Nghĩa (kg/m) Dung Sai Cho Phép (%) Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Phi 6 (∅6) 0.283 0.222 ±5% TCVN 1651-1:2018
Phi 8 (∅8) 0.503 0.395 ±5% JIS G3112 / TCVN
Phi 10 (∅10) 0.785 0.617 ±4% ASTM A615
Phi 12 (∅12) 1.131 0.888 ±4% BS 4449

Quy cách cuộn tiêu chuẩn: Một cuộn thép xây dựng thầnh phẩm thường có đường kính ngoài khoảng 1.0-1.2 mét. Trọng lượng cuộn dao động từ 400kg đến 2500kg tùy thuộc vào nhà máy sản xuất (như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật).

Kích thước thép cuộn tiêu chuẩn

> Xem thêm: Thép cuộn cán nóng là gì? Quy trình & ứng dụng

3. Kích thước thép cuộn cán nóng (HRC) và cán nguội (CRC)

Đối với các ngành cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất xà gồ hay tôn mạ, kích thước cuộn thép lại tập trung vào các chỉ số: Độ dày – chiều rộng – trọng lượng cuộn.

3.1. Thép cuộn cán nóng 

Thép HRC được gia công ở nhiệt độ cao (trên 1000°C). Kích thước thương mại phổ biến bao gồm:

  • Độ dày tiêu chuẩn: 1.2mm-16mm (phổ biến nhất là 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 6.0mm).
  • Khổ rộng cuộn: 1.000mm, 1219mm, 1500mm.
  • Đường kính trong: 508mm hoặc 610mm.
  • Đường kính ngoài: 1200mm – 2000mm.
  • Trọng lượng cuộn: Từ 15 – 25 tấn/cuộn.

3.2. Thép cuộn cán nguội 

Thép CRC được cán ở nhiệt độ phòng, cho bề mặt mịn đẹp và độ dày cực kỳ chính xác:

  • Độ dày tiêu chuẩn: 0.15mm-3.0mm.
  • Khổ rộng cuộn: 914mm, 1000mm, 1219mm, 1250mm.
  • Đường kính trọng: 508mm.
  • Trọng lượng cuộn: Từ 5-15 tấn/cuộn.

Để tra cứu các quy chuẩn đô lường quốc tế. Bạn có thể tham khảo hệ thống tiêu chuẩn gia tại cổng thông tin Bộ Khoa Học & Công Nghệ (MOST).

Thép cuộn cán nóng 
Thép cuộn cán nóng

4. Công thức tính trọng lượng thép cuộn chuẩn xác

Để chủ động nghiệm thu khối lượng vật tư giao tới công trường, bạn hoàn toàn có thể áp dụng công thức tính trọng lượng thép cuộn tròn xây dựng dựa theo chiều dài.

Trọng lượng (kg) = d²/162.2 x L

Trong đó:

  • d: Đường kính danh nghĩa của dây thép (tính bằng mm).
  • L: Chiều dài tổng cộng của đoạn thép (tính bằngm).
  • 162.2: Hằng số quy đổi chuẩn ngành thép.

Ví dụ thực tế: Một cuộn thép ∅8 có tổng chiều dài 1000 mét sẽ có trọng lượng ước tính là: Trọng lượng = 8² /162.2 x 1000 = 394.5 kg.

Hướng dẫn bảo quản thép cuộn

>Xem thêm: Tiêu chuẩn thép cuộn JIS Nhật Bản

5. Tại sao nên chọn mua thép cuộn tại Thép An Thành 

Sự xuất hiện của các loại thép âm, thép thiếu ly trên thị trường hiện nay khiến nhiều nhà thầu lo lắng về chất lượng kết công trình. Khi đặt niềm tin tại Thép An Thành, quý khách hàng luôn nhận được những cam kết vàng.

  • Chuẩn kích thước 100%: Mọi cuộn thép bàn giao đều đạt chính xác thông số kỹ thuật đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
  • Đa dạng thương hiệu: Phân phối chính hãng các dòng thép cuộn hàng đầu: Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,..
  • Giá cạnh tranh nhất: Nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
  • Vận chuyển tận công trình: Hệ thống xe cẩu, xe tải chuyên dụng giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép cuộn chất lượng cao. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của Thép An Thành để nhận báo giá ưu đãi trong ngày.

Mọi chi tiết liên hệ:

————————–

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP AN THÀNH

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0867 875 578
icons8-exercise-96 chat-active-icon